这是机密文件。
Zhè shì jīmì wénjiàn.
Đây là tài liệu bí mật.
This is a confidential document.
"机密" (cơ mật, tuyệt mật) vừa là tính từ vừa là danh từ. Làm định ngữ: "机密 文件" (tài liệu mật); làm danh từ: "泄露 机密" (để lộ bí mật), "商业 机密" (bí mật kinh doanh), "保守 机密" (giữ bí mật). Mức độ nặng hơn "秘密": chuyện riêng tư thường ngày chỉ là "秘密", còn "机密" là bí mật quan trọng của cơ quan, công ty.
机密 viết sang phồn thể là 機密 jī mì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.