这个孩子很机灵。
Zhège háizi hěn jīling.
Đứa trẻ này rất lanh lợi.
This child is very clever.
"机灵" (lanh lợi, sáng dạ) là tính từ khẩu ngữ, chữ sau đọc nhẹ "ling". Hay dùng khen trẻ con, con vật hoặc người trẻ nhanh nhẹn, hiểu ý: "这个 孩子 很 机灵". Làm vị ngữ sau "很", "真" hoặc định ngữ với "的". Gần nghĩa "聪明", nhưng "机灵" nhấn sự nhanh nhẹn, tinh ý trong ứng xử.
机灵 viết sang phồn thể là 機靈 jī ling.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.