Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机灵

机灵

jī ling
Âm Hán-Việt: cơ linh
HSK 3.0 cấp 7
lanh lợi/khôn ngoan
clever

Ví dụ câu

这个孩子很机灵。

Zhège háizi hěn jīling.

Đứa trẻ này rất lanh lợi.

This child is very clever.

Cách dùng từ này

"机灵" (lanh lợi, sáng dạ) là tính từ khẩu ngữ, chữ sau đọc nhẹ "ling". Hay dùng khen trẻ con, con vật hoặc người trẻ nhanh nhẹn, hiểu ý: "这个 孩子 很 机灵". Làm vị ngữ sau "很", "真" hoặc định ngữ với "的". Gần nghĩa "聪明", nhưng "机灵" nhấn sự nhanh nhẹn, tinh ý trong ứng xử.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机灵 viết sang phồn thể là 機靈 jī ling.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →