Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 稠密

稠密

chóu mì
Âm Hán-Việt: trù mật
HSK 3.0 cấp 7
dày đặc/đông đúc
dense

Ví dụ câu

人口稠密。

Rénkǒu chóumì.

Dân số đông đúc.

The population is dense.

Cách dùng từ này

"稠密" (dày đặc, đông đúc) là tính từ, hay đi với "人口": "人口 稠密", "人口 稠密 的 地区". Cũng dùng cho cây cối, nhà cửa. Trái nghĩa với "稀少" (thưa thớt). Khác "密切" (mật thiết), dùng cho quan hệ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →