这台机器的结构非常精密。
Zhè tái jīqì de jiégòu fēicháng jīngmì.
Cấu trúc của máy này rất tinh vi.
The structure of this machine is very precise.
“精密” (chính xác, tinh vi) là tính từ, tả máy móc, dụng cụ, cấu tạo có độ chính xác cao. Hay gặp: “精密 仪器” (thiết bị chính xác), “精密 的 计算”, “结构 精密”. Gần “精确”: “精确” nói về con số, kết quả chính xác; “精密” nói về cấu tạo, máy móc tinh vi.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.