Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精华

精华

jīng huá
Âm Hán-Việt: tinh hoa
HSK 3.0 cấp 7
tinh hoa/tinh túy
best feature

Ví dụ câu

这本书是知识的精华。

Zhè běn shū shì zhīshi de jīnghuá.

Cuốn sách này là tinh hoa của kiến thức.

This book is the essence of knowledge.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

精华 viết sang phồn thể là 精華 jīng huá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →