这家店卖精品。
Zhè jiā diàn mài jīngpǐn.
Cửa hàng này bán hàng cao cấp.
This shop sells high-quality products.
“精品” là danh từ, chỉ sản phẩm, tác phẩm được làm tinh xảo, chất lượng cao. Hay gặp: “精品 店” (cửa hàng đồ cao cấp), “艺术 精品” (tác phẩm nghệ thuật xuất sắc), “旅游 精品 路线”. Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác hoặc làm tân ngữ sau “是”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.