Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 优越

优越

yōu yuè
Âm Hán-Việt: ưu việt
HSK 3.0 cấp 7
ưu việt, vượt trội
superior

Ví dụ câu

这里环境很优越。

Zhèlǐ huánjìng hěn yōuyuè.

Môi trường ở đây rất ưu việt.

The environment here is very superior.

Cách dùng từ này

“优越” (ưu việt, vượt trội) là tính từ, hay dùng cho điều kiện, hoàn cảnh, vị trí: “环境 很 优越”, “优越 的 条件”. Ít dùng để khen tài năng của một người; khen người giỏi thì nói “优秀”. Cụm yōuyuègǎn (cảm giác mình hơn người) mang nghĩa chê.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

优越 viết sang phồn thể là 優越 yōu yuè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →