这里环境很优越。
Zhèlǐ huánjìng hěn yōuyuè.
Môi trường ở đây rất ưu việt.
The environment here is very superior.
“优越” (ưu việt, vượt trội) là tính từ, hay dùng cho điều kiện, hoàn cảnh, vị trí: “环境 很 优越”, “优越 的 条件”. Ít dùng để khen tài năng của một người; khen người giỏi thì nói “优秀”. Cụm yōuyuègǎn (cảm giác mình hơn người) mang nghĩa chê.
优越 viết sang phồn thể là 優越 yōu yuè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.