Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 卓越

卓越

zhuó yuè
Âm Hán-Việt: trác việt
HSK 3.0 cấp 7
xuất chúng, tài năng vượt trội
outstanding

Ví dụ câu

他在科学领域取得了卓越的成就。

Tā zài kēxué lǐngyù qǔdéle zhuóyuè de chéngjiù.

Anh ấy đã đạt được thành tựu xuất chúng trong lĩnh vực khoa học.

He achieved outstanding accomplishments in the field of science.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →