Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 越过

越过

yuè guò
Âm Hán-Việt: việt quá
HSK 3.0 cấp 7
vượt qua
to cross over

Ví dụ câu

他越过了那条河。

Tā yuèguò le nà tiáo hé.

Anh ấy đã vượt qua con sông đó.

He crossed that river.

Cách dùng từ này

“越过” (vượt qua) là động từ, mang tân ngữ chỉ chướng ngại hoặc ranh giới cụ thể: “越过 那 条 河”, “越过 边界”. Gần nghĩa “跨越”, nhưng “跨越” trang trọng hơn và hay dùng cho khoảng cách lớn, nghĩa trừu tượng. Còn “超过” là vượt về số lượng, mức độ, không phải đi qua một nơi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

越过 viết sang phồn thể là 越過 yuè guò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →