Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 脏

脏

zāng
Âm Hán-Việt: tạng
HSK 3.0 cấp 3
bẩn, ố
dirty, filthy

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 脏 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 髒 · 臟.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Đọc zāng, tính từ bẩn: 太脏了 (bẩn quá). Đối lập với 干净 (sạch sẽ). Đọc zàng thì nghĩa là nội tạng: 心脏 (tim), 肝脏 (gan); nghĩa này không liên quan đến bẩn.

Ví dụ câu

这件衣服太脏了。

Zhè jiàn yīfu tài zāng le.

Cái áo này bẩn quá.

This piece of clothing is too dirty.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「脏」