Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心脏

心脏

xīn zàng
Âm Hán-Việt: tâm tạng
HSK 3.0 cấp 6
trái tim, tim
heart

Ví dụ câu

心脏很重要。

Xīnzàng hěn zhòngyào.

Trái tim rất quan trọng.

The heart is very important.

Cách dùng từ này

“心脏” (tim, quả tim) là danh từ chỉ cơ quan trong cơ thể, dùng khi nói về y học, sức khỏe: “心脏病” (bệnh tim). Nghĩa bóng là trung tâm, chỗ quan trọng nhất, như trái tim của thành phố. Khi nói tình cảm, tấm lòng thì dùng “心”, không dùng “心脏”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

心脏 viết sang phồn thể là 心臟 xīn zàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →