这位教授声望很高。
Zhè wèi jiàoshòu shēngwàng hěn gāo.
Giáo sư này có uy tín rất cao.
This professor has high prestige.
"声望" (đọc shēngwàng) là danh từ: uy tín, danh tiếng được nhiều người kính nể, hay nói về học giả, nhà văn, tổ chức. Thường làm chủ ngữ với "高": "声望很高"; cũng gặp "xiǎngyǒu shēngwàng" (có uy tín). Khác "名气" (mức nổi tiếng nói chung), "声望" thêm sắc thái được tôn trọng.
声望 viết sang phồn thể là 聲望 shēng wàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.