他用望远镜看星星。
Tā yòng wàngyuǎnjìng kàn xīngxing.
Anh ấy dùng ống nhòm để xem sao.
He uses a telescope to look at stars.
"望远镜" (ống nhòm, kính thiên văn) là danh từ, lượng từ thường là "个" hoặc "台". Hay đi sau "用": "用 望远镜 看 星星". Tiếng Trung gọi chung cả ống nhòm cầm tay lẫn kính thiên văn là "望远镜"; khi cần rõ thì ống nhòm là shuāngtǒng wàngyuǎnjìng, kính thiên văn là tiānwén wàngyuǎnjìng.
望远镜 viết sang phồn thể là 望遠鏡 wàng yuǎn jìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.