Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老远

老远

lǎo yuǎn
Âm Hán-Việt: lão viễn
HSK 3.0 cấp 8
rất xa
very far away

Ví dụ câu

他家离学校老远。

Tā jiā lí xuéxiào lǎoyuǎn.

Nhà anh ấy cách trường rất xa.

His home is very far from school.

Cách dùng từ này

“老远” (xa lắm, xa tít) là cách nói khẩu ngữ, nhấn mạnh khoảng cách rất xa. Hai mẫu hay gặp: “A 离 B 老远” (A cách B rất xa) và “老远 就 …” (từ xa đã …), như “老远 就 看见 他” (từ xa đã thấy anh ấy). Nói “dà lǎoyuǎn” thì thêm ý vất vả từ xa tới. Chữ “老” ở đây nghĩa là “rất”, không phải “già”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

老远 viết sang phồn thể là 老遠 lǎo yuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →