Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 养老金

养老金

yǎng lǎo jīn
Âm Hán-Việt: dưỡng lão kim
HSK 3.0 cấp 8
lương hưu
pension

Ví dụ câu

他每月领取养老金。

Tā měi yuè lǐngqǔ yǎnglǎojīn.

Anh ấy nhận lương hưu hàng tháng.

He receives a pension every month.

Cách dùng từ này

“养老金” (lương hưu) là danh từ, chỉ khoản tiền người nghỉ hưu được nhận định kỳ. Thường làm tân ngữ của “领” hoặc “领取” (nhận): “每 月 领取 养老金”. Khác “养老” (dưỡng già), từ này là hành động lo cuộc sống tuổi già.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

养老金 viết sang phồn thể là 養老金 yǎng lǎo jīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →