她喂养了一只小猫。
Tā wèiyǎng le yì zhī xiǎo māo.
Cô ấy đã nuôi một con mèo nhỏ.
She fed a kitten.
“喂养” (nuôi, cho ăn) là động từ, theo sau là trẻ nhỏ hoặc động vật: “喂养 小 猫”. Nhấn vào việc cho ăn, chăm cho lớn. Khác “喂” (cho ăn) chỉ một lần đưa thức ăn, còn “喂养” là cả quá trình nuôi.
喂养 viết sang phồn thể là 餵養 wèi yǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.