Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喂养

喂养

wèi yǎng
Âm Hán-Việt: uý dưỡng
HSK 3.0 cấp 8
cho ăn/nuôi dưỡng
to feed

Ví dụ câu

她喂养了一只小猫。

Tā wèiyǎng le yì zhī xiǎo māo.

Cô ấy đã nuôi một con mèo nhỏ.

She fed a kitten.

Cách dùng từ này

“喂养” (nuôi, cho ăn) là động từ, theo sau là trẻ nhỏ hoặc động vật: “喂养 小 猫”. Nhấn vào việc cho ăn, chăm cho lớn. Khác “喂” (cho ăn) chỉ một lần đưa thức ăn, còn “喂养” là cả quá trình nuôi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

喂养 viết sang phồn thể là 餵養 wèi yǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →