Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抚养

抚养

fǔ yǎng
Âm Hán-Việt: phủ dưỡng
HSK 3.0 cấp 7
nuôi dưỡng
to foster

Ví dụ câu

她一个人抚养两个孩子。

Tā yígè rén fǔyǎng liǎng gè háizi.

Cô ấy một mình nuôi dưỡng hai đứa trẻ.

She raises two children alone.

Cách dùng từ này

"抚养" (nuôi dưỡng) là động từ, tân ngữ là con cái, trẻ nhỏ: "抚养 两个孩子", "抚养 长大". Gặp nhiều trong "抚养费" (tiền cấp dưỡng nuôi con). Con cái nuôi bố mẹ già thì dùng "赡养". Đừng lẫn với "抚摸" (vuốt ve).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抚养 viết sang phồn thể là 撫養 fǔ yǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →