Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 疗养

疗养

liáo yǎng
Âm Hán-Việt: liệu dưỡng
HSK 3.0 cấp 7
dưỡng bệnh, điều dưỡng
to get well, to heal, to recuperate, to convalesce, convalescence, to nurse

Ví dụ câu

他去海边疗养了。

Tā qù hǎibiān liáoyǎng le.

Anh ấy đi biển dưỡng bệnh.

He went to the seaside for convalescence.

Cách dùng từ này

"疗养" (an dưỡng, điều dưỡng) là động từ không mang tân ngữ, chỉ việc nghỉ ngơi ở nơi có điều kiện tốt để hồi phục sức khỏe: "去 海边 疗养", "在 疗养 院 疗养". Khác "治疗" (chữa trị bằng thuốc, phẫu thuật): "疗养" là nghỉ ngơi bồi dưỡng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

疗养 viết sang phồn thể là 療養 liáo yǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →