Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 疗法

疗法

liáo fǎ
Âm Hán-Việt: liệu pháp
HSK 3.0 cấp 7
liệu pháp; phương pháp chữa bệnh
therapy

Ví dụ câu

医生用新的疗法治疗他的病。

Yīshēng yòng xīn de liáofǎ zhìliáo tā de bìng.

Bác sĩ dùng liệu pháp mới để chữa bệnh cho anh ấy.

The doctor used a new therapy to treat his illness.

Cách dùng từ này

"疗法" (liệu pháp, cách chữa bệnh) là danh từ, thường có từ bổ nghĩa đứng trước: "新 疗法", "物理 疗法" (vật lý trị liệu), "心理 疗法", "化学 疗法" (hóa trị). Đi với động từ "用", "采用". Khác "治疗" là động từ chữa trị: "用 新 疗法 治疗".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

疗法 viết sang phồn thể là 療法 liáo fǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →