医生用新的疗法治疗他的病。
Yīshēng yòng xīn de liáofǎ zhìliáo tā de bìng.
Bác sĩ dùng liệu pháp mới để chữa bệnh cho anh ấy.
The doctor used a new therapy to treat his illness.
"疗法" (liệu pháp, cách chữa bệnh) là danh từ, thường có từ bổ nghĩa đứng trước: "新 疗法", "物理 疗法" (vật lý trị liệu), "心理 疗法", "化学 疗法" (hóa trị). Đi với động từ "用", "采用". Khác "治疗" là động từ chữa trị: "用 新 疗法 治疗".
疗法 viết sang phồn thể là 療法 liáo fǎ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.