Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 教养

教养

jiào yǎng
Âm Hán-Việt: giáo dưỡng
HSK 3.0 cấp 7
giáo dưỡng, nuôi dạy; sự giáo dưỡng, phép lịch sự
upbringing; to bring up

Ví dụ câu

父母应该注重孩子的教养。

Fùmǔ yīnggāi zhùzhòng háizi de jiàoyǎng.

Cha mẹ nên chú trọng giáo dục con cái.

Parents should pay attention to their children's upbringing.

Cách dùng từ này

“教养” chủ yếu là danh từ, chỉ phép lịch sự, sự giáo dưỡng của một người: “有 教养” (có giáo dục, lễ độ), “没有 教养” (vô giáo dục). Cũng là động từ trang trọng nghĩa là nuôi dạy con cái. Khác “教育”: “教育” là giáo dục nói chung (nhà trường, xã hội); “教养” là kết quả thể hiện ra ở cách cư xử.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

教养 viết sang phồn thể là 教養 jiào yǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →