他住在边远的山区。
Tā zhù zài biānyuǎn de shānqū.
Anh ấy sống ở vùng núi xa xôi hẻo lánh.
He lives in a remote mountain area.
"边远" (xa xôi, hẻo lánh) là tính từ, chủ yếu đứng trước danh từ chỉ vùng đất: "边远 地区", "边远 山区", "边远 农村". Ít dùng làm vị ngữ. Gần nghĩa "偏远".
边远 viết sang phồn thể là 邊遠 biān yuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.