Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 远见

远见

yuǎn jiàn
Âm Hán-Việt: viễn kiến
HSK 3.0 cấp 9
nhìn xa, tầm nhìn
foresight

Ví dụ câu

他很有远见,十年前就买了这块地。

Tā hěn yǒu yuǎnjiàn, shí nián qián jiù mǎi le zhè kuài dì.

Anh ấy rất có tầm nhìn xa, mười năm trước đã mua mảnh đất này.

He is very far-sighted; he bought this land ten years ago.

Cách dùng từ này

"远见" (tầm nhìn xa) là danh từ, hay đi sau "有" hoặc làm định ngữ: "他 很 有 远见", "有 远见 的 人". Dùng để khen người biết nghĩ cho lâu dài. Phủ định là "没有 远见" (thiển cận).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

远见 viết sang phồn thể là 遠見 yuǎn jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →