Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 见效

见效

jiàn xiào
Âm Hán-Việt: kiến hiệu
HSK 3.0 cấp 9
có tác dụng/phát huy hiệu quả
to have the desired effect

Ví dụ câu

这药见效很快。

Zhè yào jiànxiào hěn kuài.

Thuốc này có tác dụng rất nhanh.

This medicine works quickly.

Cách dùng từ này

“见效” (có tác dụng, có hiệu quả) là động từ không mang tân ngữ, hay nói về thuốc, biện pháp, phương pháp. Thường đi với “快”, “慢”: “这 药 见效 很 快”. Muốn nói tác dụng là gì thì dùng danh từ “效果” (hiệu quả). Khác “生效” (có hiệu lực) dùng cho luật, hợp đồng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

见效 viết sang phồn thể là 見效 jiàn xiào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →