详情参见说明书。
Xiángqíng cānjiàn shuōmíngshū.
Chi tiết xem thêm sách hướng dẫn.
See the manual for details.
“参见” (xem thêm) là động từ văn viết, dùng trong sách, chú thích, hướng dẫn để chỉ người đọc tới tài liệu khác. Đứng TRƯỚC tên tài liệu, trang, mục: “详情 参见 说明书” (chi tiết xem sách hướng dẫn). So với “参考” (tham khảo, dùng rộng, còn làm danh từ), “参见” gần như chỉ dùng cho lời chỉ dẫn trong văn bản.
参见 viết sang phồn thể là 參見 cān jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.