他见钱眼开,很贪心。
Tā jiàn qián yǎn kāi, hěn tānxīn.
Anh ta thấy tiền mắt sáng, rất tham lam.
He is money-grubbing and very greedy.
见钱眼开 viết sang phồn thể là 見錢眼開 jiàn qián yǎn kāi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.