农民开垦荒地。
Nóng mín kāi kěn huāng dì.
Nông dân khai khẩn đất hoang.
Farmers reclaim wasteland.
"开垦" (khai hoang, khai khẩn) là động từ, tân ngữ là đất: "开垦荒地" (khai hoang đất hoang). Chủ ngữ thường là nông dân, người đi khai hoang. Gần nghĩa "开发" (khai thác, phát triển) nhưng "开垦" chỉ đúng việc biến đất bỏ hoang thành ruộng trồng trọt.
开垦 viết sang phồn thể là 開墾 kāi kěn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.