Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开发商

开发商

kāi fā shāng
Âm Hán-Việt: khai phát thương
HSK 3.0 cấp 9
nhà phát triển/chủ đầu tư
developer

Ví dụ câu

开发商建了新楼。

Kāifāshāng jiàn le xīn lóu.

Nhà phát triển đã xây tòa nhà mới.

The developer built a new building.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开发商 viết sang phồn thể là 開發商 kāi fā shāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →