Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开销

开销

kāi xiāo
Âm Hán-Việt: khai tiêu
HSK 3.0 cấp 9
chi phí/tốn kém
to pay (expenses)

Ví dụ câu

这个月的开销太大了。

Zhège yuè de kāixiāo tài dà le.

Chi phí tháng này lớn quá.

The expenses this month are too high.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开销 viết sang phồn thể là 開銷 kāi xiāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →