Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吊销

吊销

diào xiāo
Âm Hán-Việt: điếu tiêu
HSK 3.0 cấp 9
thu hồi/đình chỉ
to suspend (an agreement)

Ví dụ câu

他的驾照被吊销了。

Tā de jiàzhào bèi diàoxiāo le.

Bằng lái xe của anh ấy bị thu hồi.

His driver's license was revoked.

Cách dùng từ này

“吊销” (thu hồi, tước) là động từ, chỉ việc cơ quan có thẩm quyền thu hồi và huỷ hiệu lực giấy tờ như bằng lái, giấy phép kinh doanh. Hay dùng bị động: “驾照 被 吊销 了”; hoặc diàoxiāo zhízhào (thu hồi giấy phép). So với chèxiāo (huỷ bỏ quyết định, chức vụ), “吊销” chỉ dùng cho giấy chứng nhận.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

吊销 viết sang phồn thể là 吊銷 diào xiāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →