这家公司被指控倾销商品。
Zhè jiā gōngsī bèi zhǐkòng qīngxiāo shāngpǐn.
Công ty này bị cáo buộc bán phá giá hàng hóa.
This company is accused of dumping goods.
Động từ thuật ngữ kinh tế, nghĩa "bán phá giá" - bán hàng ra thị trường (thường là nước ngoài) với giá rất thấp để chiếm thị trường. Hay gặp: 低价 + 倾销, 倾销 + 商品/产品. Thường dùng trong tin tức thương mại, không dùng cho cửa hàng giảm giá bình thường (cái đó là 打折).
倾销 viết sang phồn thể là 傾銷 qīng xiāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.