地面有点倾斜。
Dìmiàn yǒudiǎn qīngxié.
Mặt đất hơi nghiêng.
The ground is a bit slanted.
“倾斜” (nghiêng, lệch) dùng như động từ hoặc tính từ để tả vật không còn thẳng hay phẳng: “地面 有点 倾斜”. Nghĩa bóng hay gặp trong văn bản chính sách: “向 … 倾斜” (ưu tiên, dồn về phía …), như chính sách ưu tiên nông thôn. Lời nói hằng ngày tả đầu, mũ bị lệch thì thường dùng “歪” hoặc “斜”.
倾斜 viết sang phồn thể là 傾斜 qīng xié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.