Tính từ: nghiêng, xiên, không thẳng. Hay làm bổ ngữ sau động từ: 挂斜了 (treo lệch rồi), như bức tranh treo bị lệch. Từ ghép: 倾斜 (nghiêng, dốc). Ngược nghĩa với 正 hoặc 直 (thẳng).
这幅画挂斜了。
Zhè fú huà guà xié le.
Bức tranh này treo bị nghiêng.
This painting is hung crooked.