Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 斜

斜

xié
Âm Hán-Việt: tà
HSK 3.0 cấp 5
nghiêng, xiên
inclined

Cách dùng chữ này

Tính từ: nghiêng, xiên, không thẳng. Hay làm bổ ngữ sau động từ: 挂斜了 (treo lệch rồi), như bức tranh treo bị lệch. Từ ghép: 倾斜 (nghiêng, dốc). Ngược nghĩa với 正 hoặc 直 (thẳng).

Ví dụ câu

这幅画挂斜了。

Zhè fú huà guà xié le.

Bức tranh này treo bị nghiêng.

This painting is hung crooked.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「斜」