ồ, ơ (thán từ ngạc nhiên); đọc ya: trợ từ cuối câu (như 啊)
(interjection of surprise); (read ya) sentence-final particle
Cách dùng chữ này
Đọc yā là thán từ đứng đầu câu, tỏ ý ngạc nhiên (ồ, ơ), như khi chợt thấy trời mưa. Đọc nhẹ ya là trợ từ cuối câu, biến âm của 啊 khi âm trước kết thúc bằng a, e, i, o. Ghép: “哎呀” (ôi trời).