Động từ “cắn”, tân ngữ là thứ bị cắn: “狗 咬 人” (chó cắn người), bị muỗi đốt cũng nói 被 + 蚊子 + 咬 了. Cắn một miếng nói “咬 一 口”. Thành ngữ “咬牙切齿” nghĩa là nghiến răng căm tức.
小狗咬了我的手。
Xiǎo gǒu yǎo le wǒ de shǒu.
Chú chó con cắn tay tôi.
The puppy bit my hand.