Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 乙

乙

yǐ
Âm Hán-Việt: ất
HSK 3.0 cấp 5
Ất (can thiên thứ hai)
second of the ten Heavenly Stems 干

Cách dùng chữ này

Chữ thứ hai trong mười Thiên can (giáp, ất, bính, đinh…), nên hay dùng để đánh số thứ tự: hạng hai, bên thứ hai. Ví dụ xếp loại điểm: 甲 là loại giỏi, 乙 là loại khá; trong hợp đồng, 甲 là bên A, 乙 là bên B.

Đây là một bộ thủ

「乙」 là bộ thủ số 5 trong 214 bộ Khang Hy, 1 nét, nghĩa gốc: ất, cong.

Chữ mang bộ này: 乙 yǐ (ất) · 九 jiǔ (chín)

Ví dụ câu

他的成绩是乙。

Tā de chéngjì shì yǐ.

Điểm của anh ấy là Ất.

His grade is B.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →