Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 销

销

xiāo
Âm Hán-Việt: tiêu
HSK 3.0 cấp 8
bán (hàng); huỷ bỏ, xoá bỏ; nung chảy (kim loại)
to sell; to cancel; to melt (metal)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 销 viết sang phồn thể là 銷.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Thường xuất hiện trong các từ ghép như "促销" (khuyến mãi), "销售" (bán hàng), "报销" (thanh toán chi phí), "畅销" (bán chạy), "撤销" (bãi bỏ), "推销" (tiếp thị) và "销量" (doanh số). Đặt ở vị trí đầu hoặc cuối từ ghép, thường mang nghĩa liên quan tới bán hàng hoặc tiêu hủy.

Ví dụ câu

这款手机销得很好。

Zhè kuǎn shǒujī xiāo de hěn hǎo.

Mẫu điện thoại này bán rất chạy.

This phone model sells very well.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「销」