Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 销量

销量

xiāo liàng
Âm Hán-Việt: tiêu lượng
HSK 3.0 cấp 5
doanh số; sản lượng bán
sales volume

Ví dụ câu

这本书销量很好。

Zhè běn shū xiāoliàng hěn hǎo.

Cuốn sách này bán chạy.

This book sells well.

Cách dùng từ này

“销量” (doanh số, lượng bán) là danh từ, chỉ số lượng hàng bán được. Thường làm chủ ngữ cho tính từ: “这本书 销量 很 好”, “销量 很 高”, hoặc đi với “提高”, “下降”. Phân biệt với “销售”: “销售” là hoạt động bán hàng, “销量” là con số bán được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

销量 viết sang phồn thể là 銷量 xiāo liàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →