Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开发区

开发区

kāi fā qū
Âm Hán-Việt: khai phát khu
HSK 3.0 cấp 9
khu phát triển/khu công nghiệp
development zone

Ví dụ câu

这个开发区吸引了很多公司。

Zhège kāifāqū xīyǐn le hěnduō gōngsī.

Khu phát triển này đã thu hút nhiều công ty.

This development zone has attracted many companies.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开发区 viết sang phồn thể là 開發區 kāi fā qū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →