这种药是长效的。
Zhè zhǒng yào shì cháng xiào de.
Loại thuốc này có tác dụng kéo dài.
This medicine is long-acting.
"长效" (tác dụng lâu dài) là từ chỉ tính chất, đứng trước danh từ làm định ngữ: "长效 药", "长效 机制" (cơ chế lâu dài). Ít làm vị ngữ. Hay gặp trong y dược và văn bản chính sách.
长效 viết sang phồn thể là 長效 cháng xiào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.