Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长效

长效

cháng xiào
Âm Hán-Việt: trường hiệu
HSK 3.0 cấp 9
tác dụng kéo dài
to be effective over an extended period

Ví dụ câu

这种药是长效的。

Zhè zhǒng yào shì cháng xiào de.

Loại thuốc này có tác dụng kéo dài.

This medicine is long-acting.

Cách dùng từ này

"长效" (tác dụng lâu dài) là từ chỉ tính chất, đứng trước danh từ làm định ngữ: "长效 药", "长效 机制" (cơ chế lâu dài). Ít làm vị ngữ. Hay gặp trong y dược và văn bản chính sách.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长效 viết sang phồn thể là 長效 cháng xiào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →