多边贸易谈判旷日持久。
Duōbiān màoyì tánpàn kuàngrì chíjiǔ.
Đàm phán thương mại đa phương kéo dài.
Multilateral trade negotiations have been prolonged.
"多边" (đa phương) là tính từ, dùng để mô tả quan hệ, hoạt động có nhiều phía. Thường đứng trước danh từ như "thương mại" (ví dụ: "đàm phán thương mại đa phương"). Thường đi kèm với "贸易" (thương mại), "合作" (hợp tác).
多边 viết sang phồn thể là 多邊 duō biān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.