Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顶多

顶多

dǐng duō
Âm Hán-Việt: đính đa
HSK 3.0 cấp 9
nhiều nhất là/tối đa
at most

Ví dụ câu

顶多十个人。

Dǐngduō shí ge rén.

Nhiều nhất là mười người.

At most ten people.

Cách dùng từ này

"顶多" (nhiều lắm là, cùng lắm thì) là phó từ khẩu ngữ, đứng trước cụm số lượng hoặc trước động từ để ước mức tối đa: "顶多 十 个 人" (nhiều lắm là mười người), "顶多 等 你 半 个 小时". Nghĩa gần "最多", nhưng "最多" còn làm vị ngữ kiểu "人 最多" (đông người nhất), còn "顶多" chỉ làm trạng ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顶多 viết sang phồn thể là 頂多 dǐng duō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →