Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 多劳多得

多劳多得

duō láo duō dé
Âm Hán-Việt: đa lao đa đắc
HSK 3.0 cấp 9
làm nhiều hưởng nhiều
work more and get more

Ví dụ câu

公司实行多劳多得。

Gōngsī shíxíng duō láo duō dé.

Công ty thực hiện làm nhiều hưởng nhiều.

The company implements more work, more pay.

Cách dùng từ này

“多劳多得” là thành ngữ, nghĩa là làm nhiều hưởng nhiều, chỉ nguyên tắc trả công theo sức lao động. Thường làm tân ngữ của động từ “实行”, “坚持”: “公司 实行 多劳多得”. Hay đi cùng vế shǎo láo shǎo dé (làm ít hưởng ít).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

多劳多得 viết sang phồn thể là 多勞多得 duō láo duō dé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →