Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一无所有

一无所有

yī wú suǒ yǒu
Âm Hán-Việt: nhất vô sở hữu
HSK 3.0 cấp 8
trắng tay/chẳng có gì
not having anything at all (idiom)

Ví dụ câu

他变得一无所有。

Tā biàn dé yìwúsuǒyǒu.

Anh ấy trở nên trắng tay.

He became penniless.

Cách dùng từ này

“一无所有” là thành ngữ, nghĩa là chẳng có gì cả, trắng tay. Thường làm vị ngữ, hay đi với “变得”, “几乎”: “变得 一无所有”; cũng làm định ngữ với “的”. Nói về của cải, tài sản; còn không biết gì thì dùng “一无所知”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一无所有 viết sang phồn thể là 一無所有 yī wú suǒ yǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →