Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一成不变

一成不变

yī chéng bù biàn
Âm Hán-Việt: nhất thành bất biến
HSK 3.0 cấp 9
bất biến/không thay đổi
immutable

Ví dụ câu

世界不是一成不变的。

Shìjiè búshì yì chéng bú biàn de.

Thế giới không phải là bất biến.

The world is not immutable.

Cách dùng từ này

“一成不变” là thành ngữ, nghĩa là cố định, không hề thay đổi. Hay làm vị ngữ hoặc định ngữ có “的”, thường trong câu phủ định: “世界 不是 一成不变 的”, “没有 一成不变 的 规则”. Sắc thái thường chê sự cứng nhắc, không chịu đổi mới.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一成不变 viết sang phồn thể là 一成不變 yī chéng bù biàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →