Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 哗然

哗然

huá rán
Âm Hán-Việt: hoa nhiên
HSK 3.0 cấp 9
ồn ào phản đối
in uproar

Ví dụ câu

他的话让全场哗然。

Tā de huà ràng quán chǎng huárán.

Lời nói của anh ấy khiến cả hội trường ồn ào phản đối.

His words caused an uproar in the whole hall.

Cách dùng từ này

“哗然” là tính từ văn viết, chỉ cảnh nhiều người cùng xôn xao bàn tán vì kinh ngạc hoặc bất bình. Thường làm vị ngữ: quánchǎng huárán (cả hội trường xôn xao), yúlùn huárán (dư luận xôn xao); hay gặp câu “让 全场 哗然”. Khác “哗变” (binh biến, nổi loạn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

哗然 viết sang phồn thể là 譁然 huá rán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →