Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 骤然

骤然

zhòu rán
Âm Hán-Việt: sậu nhiên
HSK 3.0 cấp 9
đột ngột/bỗng nhiên
suddenly

Ví dụ câu

天气骤然变冷,大家要多穿衣服。

Tiānqì zhòurán biàn lěng, dàjiā yào duō chuān yīfu.

Thời tiết đột ngột trở lạnh, mọi người nên mặc thêm quần áo.

The weather suddenly turned cold; everyone should wear more clothes.

Cách dùng từ này

"骤然" (đột ngột, bỗng chốc) là phó từ văn viết, đứng trước động từ hoặc tính từ để nói thay đổi xảy ra rất nhanh: "天气 骤然 变 冷", "气温 骤然 下降". Nghĩa gần "突然", nhưng "突然" còn là tính từ ("很 突然"), còn "骤然" chỉ làm trạng ngữ và mang giọng sách vở.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

骤然 viết sang phồn thể là 驟然 zhòu rán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →