Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无理取闹

无理取闹

wú lǐ qǔ nào
Âm Hán-Việt: vô lí thủ náo
HSK 3.0 cấp 6
gây chuyện vô lý
to make trouble without reason (idiom)

Ví dụ câu

他在餐厅无理取闹,被赶了出去。

Tā zài cāntīng wúlǐqǔnào, bèi gǎn le chūqù.

Anh ta gây chuyện vô lý ở nhà hàng, bị đuổi ra ngoài.

He made an unreasonable scene in the restaurant and was kicked out.

Cách dùng từ này

“无理取闹” (cố tình gây sự, làm ầm lên vô cớ) là thành ngữ, làm vị ngữ chê trách người làm loạn không có lý do chính đáng: “他 在 餐厅 无理取闹”. Hay gặp câu “你 别 无理取闹 了”. Mang sắc thái chê, không dùng để tả bản thân một cách trung tính.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无理取闹 viết sang phồn thể là 無理取鬧 wú lǐ qǔ nào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →