厕所在哪儿?
Cèsuǒ zài nǎr?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Where is the toilet?
"厕所" (nhà vệ sinh) là danh từ, cách nói thẳng, thông dụng. Hỏi đường: "厕所 在 哪儿". Đi vệ sinh: "上 厕所". Ở nơi lịch sự như nhà hàng, khách sạn, người ta hay dùng "洗手间" hoặc "卫生间".
厕所 viết sang phồn thể là 廁所 cè suǒ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.