Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 所长

所长

suǒ cháng
Âm Hán-Việt: sở trường
HSK 3.0 cấp 3
điểm mạnh, sở trường
what one is good at

Ví dụ câu

数学是他的所长。

Shùxué shì tā de suǒcháng.

Toán học là sở trường của anh ấy.

Mathematics is his strength.

Cách dùng từ này

"所长" đọc suǒcháng nghĩa là sở trường, chỗ giỏi của một người, mang sắc thái văn viết, như "发挥 所长" (phát huy sở trường). Nói thường ngày hay dùng "特长" hoặc "长处". Lưu ý cùng cách viết nhưng đọc suǒzhǎng lại có nghĩa khác: người đứng đầu một viện, một sở, một đồn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

所长 viết sang phồn thể là 所長 suǒ cháng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →