Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长城

长城

Cháng chéng
Âm Hán-Việt: trường thành
HSK 3.0 cấp 3
Vạn Lý Trường Thành
the Great Wall

Ví dụ câu

我去过长城。

Wǒ qùguo Chángchéng.

Tôi từng đến Vạn Lý Trường Thành.

I have been to the Great Wall.

Cách dùng từ này

长城 là danh từ riêng: Vạn Lý Trường Thành. Chữ 长 ở đây đọc cháng (dài), không đọc zhǎng. Hay gặp: 去 长城, 爬 长城 (leo Trường Thành). Các đoạn Trường Thành ở ngoại ô Bắc Kinh là điểm du lịch rất nổi tiếng, nên từ này hay xuất hiện trong bài hội thoại về du lịch.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长城 viết sang phồn thể là 長城 Cháng chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →